Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
单đơn
- dān
đơn, một mình, lẻ; tờ (đơn, hóa đơn, danh sách)
- Shàn
họ Thiện (Shàn)
- chán
used in 單于|单于[chan2 yu2]
Kết quả
- 单dānĐƠNđơn, một mình, lẻ; tờ (đơn, hóa đơn, danh sách)TOCFL 4
- 单纯dān chúnĐƠN THUẦNđơn thuần, ngây thơ, trong sáng; đơn giản, chỉ (đơn thuần)HSK 5 · TOCFL 3
- 单调dān diàoĐƠN ĐIỆUđơn điệu, tẻ nhạtHSK 5 · TOCFL 4
- 单独dān dúĐƠN ĐỘCmột mình, riêng, riêng lẻHSK 5 · TOCFL 5
- 单位dān wèiĐƠN VỊđơn vị (đo lường); cơ quan, nơi làm việc, đơn vị công tácHSK 5 · TOCFL 4
- 单一dān yīĐƠN NHẤTđơn nhất, đơn điệu, chỉ có một loại
- 单元dān yuánĐƠN NGUYÊNbài, đơn vị bài học; đơn nguyên (cầu thang/lối vào của tòa nhà chung cư)HSK 5
- 单薄dān bóweak; frail; thin; flimsy
- 单边dān biānunilateral
- 单身dān shēnunmarried; singleTOCFL 3
- 单子dān zǐthe only son of a family; (functional programming or philosophy) monadTOCFL 4
- 单打dān dǎsingles (in sports)
- 单价dān jiàunit priceTOCFL 5
- 单据dān jùreceipts; invoices; transaction recordsTOCFL 5
- 单亲dān qīnsingle parentTOCFL 5
- 单方面dān fāng miànunilateral
- 单行道dān xíng dàoone-way streetTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.