Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

单đơn
  • dān

    đơn, một mình, lẻ; tờ (đơn, hóa đơn, danh sách)

  • Shàn

    họ Thiện (Shàn)

  • chán

    used in 單于|单于[chan2 yu2]

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.