Bỏ qua, tới nội dung

运算

yùn suànㄩㄣˋ ㄙㄨㄢˋ

Phồn thể: 運算

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to perform calculations; (mathematical) operation

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

TOÁN · 14 nét

tính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)