Bỏ qua, tới nội dung

命运

mìng yùnㄇㄧㄥˋ ㄩㄣˋ

Hán Việt: MỆNH VẬN

Phồn thể: 命運

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

số phận; vận mệnh

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他不相信命运。

    tā bù xiāng xìn mìng yùn.

    Anh ấy không tin vào số phận.

  • 这次考试改变了她的命运。

    zhè cì kǎo shì gǎi biàn le tā de mìng yùn.

    Kỳ thi này đã thay đổi số phận của cô ấy.

  • 我们要掌握自己的命运。

    wǒ men yào zhǎng wò zì jǐ de mìng yùn.

    Chúng ta phải làm chủ vận mệnh của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỆNH · 8 nét

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh