Bỏ qua, tới nội dung

运输

yùn shūㄩㄣˋ ㄕㄨ

Hán Việt: VẬN THÂU

Phồn thể: 運輸

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

vận chuyển, vận tải

Ví dụ

  • 这些货物要用船运输。

    zhè xiē huò wù yào yòng chuán yùn shū.

    Số hàng này phải vận chuyển bằng tàu thủy.

  • 他在一家运输公司当司机。

    tā zài yì jiā yùn shū gōng sī dāng sī jī.

    Anh ấy làm tài xế cho một công ty vận tải.

  • 运输费用由我们负担。

    yùn shū fèi yòng yóu wǒ men fù dān.

    Phí vận chuyển do chúng tôi chịu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

THÂU · 13 nét

thua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)