到达
dào dáㄉㄠˋ ㄉㄚˊ
Hán Việt: ĐÁO ĐẠT
Phồn thể: 到達
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đến; tới nơi
Ví dụ
飞机下午三点到达河内。
fēi jī xià wǔ sān diǎn dào dá hé nèi.
Máy bay đến Hà Nội lúc ba giờ chiều.
我们终于到达了山顶。
wǒ men zhōng yú dào dá le shān dǐng.
Cuối cùng chúng tôi cũng lên tới đỉnh núi.
请在到达后给我发个消息。
qǐng zài dào dá hòu gěi wǒ fā gè xiāo xī.
Đến nơi rồi nhắn tin cho tôi nhé.
Từ hay nhầm
- 达到 — 达到 là đạt được (mục tiêu, tiêu chuẩn); 到达 là đến (một địa điểm).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
ĐẠT · 6 nét
Từ liên quan
- 到 dào — đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
- 遇到 yù dào — gặp, gặp phải, tình cờ gặp
- 迟到 chí dào — đến muộn, đi trễ
- 到底 dào dǐ — rốt cuộc, cuối cùng thì; đến cùng
- 受到 shòu dào — được, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 到处 dào chù — khắp nơi, chỗ nào cũng
- 达到 dá dào — đạt được, đạt tới
- 周到 zhōu dào — chu đáo, tận tình