Bỏ qua, tới nội dung

资格

zī géㄗ ㄍㄜˊ

Hán Việt: TƯ CÁCH

Phồn thể: 資格

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tư cách; điều kiện; thâm niên

Khác tiếng Việt 'tư cách' (phẩm chất đạo đức); 资格 là đủ điều kiện, quyền làm gì.

Ví dụ

  • 他没有资格参加这次比赛。

    tā méi yǒu zī gé cān jiā zhè cì bǐ sài.

    Anh ấy không đủ điều kiện tham gia cuộc thi này.

  • 当老师需要资格证。

    dāng lǎo shī xū yào zī gé zhèng.

    Làm giáo viên cần có chứng chỉ hành nghề.

  • 你有什么资格批评我?

    nǐ yǒu shén me zī gé pī píng wǒ?

    Bạn có tư cách gì mà phê bình tôi?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 10 nét

CÁCH · 10 nét