资格
zī géㄗ ㄍㄜˊ
Hán Việt: TƯ CÁCH
Phồn thể: 資格
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tư cách; điều kiện; thâm niên
Khác tiếng Việt 'tư cách' (phẩm chất đạo đức); 资格 là đủ điều kiện, quyền làm gì.
Ví dụ
他没有资格参加这次比赛。
tā méi yǒu zī gé cān jiā zhè cì bǐ sài.
Anh ấy không đủ điều kiện tham gia cuộc thi này.
当老师需要资格证。
dāng lǎo shī xū yào zī gé zhèng.
Làm giáo viên cần có chứng chỉ hành nghề.
你有什么资格批评我?
nǐ yǒu shén me zī gé pī píng wǒ?
Bạn có tư cách gì mà phê bình tôi?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 10 nét
CÁCH · 10 nét
Từ liên quan
- 工资 gōng zī — tiền lương, lương
- 资料 zī liào — tài liệu, tư liệu, dữ liệu; hồ sơ, thông tin
- 投资 tóu zī — đầu tư; vốn đầu tư
- 资金 zī jīn — vốn; tiền vốn; quỹ
- 资源 Zī yuán — tài nguyên; nguồn lực
- 资产 zī chǎn — property; assets
- 资助 zī zhù — to subsidize; to provide financial aid; subsidy
- 资本 zī běn — capital (economics)