Bỏ qua, tới nội dung

想方设法

xiǎng fāng shè fǎㄒㄧㄤˇ ㄈㄤ ㄕㄜˋ ㄈㄚˇ

Phồn thể: 想方設法

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)

THIẾT · 6 nét

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)