想方设法
xiǎng fāng shè fǎㄒㄧㄤˇ ㄈㄤ ㄕㄜˋ ㄈㄚˇ
Phồn thể: 想方設法
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(cụm cố định)
to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
PHƯƠNG · 4 nét
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
THIẾT · 6 nét
PHÁP · 8 nét
phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)
Từ liên quan
- 想 xiǎng — muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
- 理想 lǐ xiǎng — lý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 思想 sī xiǎng — tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 想象 xiǎng xiàng — tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng
- 想念 xiǎng niàn — nhớ, nhớ nhung
- 幻想 huàn xiǎng — ảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 梦想 mèng xiǎng — ước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng