Bỏ qua, tới nội dung

登记

dēng jìㄉㄥ ㄐㄧˋ

Hán Việt: ĐĂNG KÝ

Phồn thể: 登記

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)

Ví dụ

  • 住酒店要先登记。

    zhù jiǔ diàn yào xiān dēng jì.

    Ở khách sạn phải làm thủ tục đăng ký trước.

  • 请在这里登记您的姓名和电话。

    qǐng zài zhè lǐ dēng jì nín de xìng míng hé diàn huà.

    Vui lòng ghi họ tên và số điện thoại ở đây.

  • 他们上个月登记结婚了。

    tā men shàng gè yuè dēng jì jié hūn le.

    Tháng trước họ đã đăng ký kết hôn.

Từ hay nhầm

  • 报名 — 报名 là đăng ký tham gia (thi, khóa học); 登记 là ghi tên vào sổ, làm thủ tục.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐĂNG · 12 nét

leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký

KÝ · 5 nét

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép