装饰
zhuāng shìㄓㄨㄤ ㄕˋ
Hán Việt: TRANG SỨC
Phồn thể: 裝飾
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
trang trí; đồ trang trí
Ví dụ
我们用花装饰了房间。
wǒ men yòng huā zhuāng shì le fáng jiān.
Chúng tôi dùng hoa để trang trí căn phòng.
这家咖啡店的装饰很有特色。
zhè jiā kā fēi diàn de zhuāng shì hěn yǒu tè sè.
Cách trang trí của quán cà phê này rất đặc sắc.
春节前,家家都买装饰品。
chūn jié qián, jiā jiā dōu mǎi zhuāng shì pǐn.
Trước Tết, nhà nào cũng mua đồ trang trí.
Từ hay nhầm
- 装修 — 装修 là sửa sang, làm nội thất nhà cửa; 装饰 là trang trí cho đẹp. Lưu ý "trang sức" tiếng Việt (nữ trang) là 首饰.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRANG · 12 nét
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
SỨC · 8 nét
Từ liên quan
- 装 zhuāng — giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
- 服装 fú zhuāng — quần áo; trang phục; may mặc
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 假装 jiǎ zhuāng — giả vờ, làm bộ
- 装备 zhuāng bèi — equipment; to equip; to outfit
- 武装 wǔ zhuāng — arms; equipment; to arm; military; armed (forces)
- 包装 bāo zhuāng — đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
- 时装 shí zhuāng — fashion; fashionable clothes