Bỏ qua, tới nội dung

自豪

zì háoㄗˋ ㄏㄠˊ

Hán Việt: TỰ HÀO

Phồn thể: 自豪

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

tự hào

Cấu trúc: 为…感到自豪.

Ví dụ

  • 我为我的家乡感到自豪。

    wǒ wèi wǒ de jiā xiāng gǎn dào zì háo.

    Tôi tự hào về quê hương mình.

  • 父母为她的成绩感到自豪。

    fù mǔ wèi tā de chéng jì gǎn dào zì háo.

    Bố mẹ tự hào về thành tích của cô ấy.

  • 他自豪地说:这是我做的。

    tā zì háo dì shuō: zhè shì wǒ zuò de.

    Anh ấy tự hào nói: đây là tôi làm đấy.

Từ hay nhầm

  • 骄傲 — 骄傲 vừa là tự hào vừa là kiêu ngạo (nghĩa xấu); 自豪 chỉ mang nghĩa tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

HÀO · 14 nét