Bỏ qua, tới nội dung

目录

mù lùㄇㄨˋ ㄌㄨˋ

Hán Việt: MỤC LỤC

Phồn thể: 目錄

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

mục lục; danh mục; thư mục (máy tính)

Ví dụ

  • 先看看书的目录。

    xiān kàn kàn shū de mù lù.

    Xem mục lục của cuốn sách trước đã.

  • 请把产品目录发给我。

    qǐng bǎ chǎn pǐn mù lù fā gěi wǒ.

    Làm ơn gửi cho tôi danh mục sản phẩm.

  • 文件保存在这个目录里。

    wén jiàn bǎo cún zài zhè ge mù lù lǐ.

    Tệp được lưu trong thư mục này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỤC · 5 nét

LỤC · 8 nét

ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)