珍惜
zhēn xīㄓㄣ ㄒㄧ
Hán Việt: TRÂN TÍCH
Phồn thể: 珍惜
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
trân trọng, quý trọng
Ví dụ
我们要珍惜时间。
wǒ men yào zhēn xī shí jiān.
Chúng ta phải biết quý trọng thời gian.
要珍惜身边的人。
yào zhēn xī shēn biān de rén.
Hãy trân trọng những người bên cạnh mình.
他很珍惜这次机会。
tā hěn zhēn xī zhè cì jī huì.
Anh ấy rất trân trọng cơ hội lần này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÂN · 9 nét
TÍCH · 11 nét