感谢
gǎn xièㄍㄢˇ ㄒㄧㄝˋ
Hán Việt: CẢM TẠ
Phồn thể: 感謝
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn
Ví dụ
非常感谢你的帮助。
fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù.
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
我要感谢我的父母。
wǒ yào gǎn xiè wǒ de fù mǔ.
Tôi muốn cảm ơn bố mẹ tôi.
感谢大家今天来参加会议。
gǎn xiè dà jiā jīn tiān lái cān jiā huì yì.
Cảm ơn mọi người hôm nay đã đến dự họp.
Từ hay nhầm
- 谢谢 — 谢谢 dùng hằng ngày; 感谢 trang trọng hơn, hay dùng trong phát biểu, thư từ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
TẠ · 12 nét
Từ liên quan
- 感冒 gǎn mào — cảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 感动 gǎn dòng — cảm động, xúc động; làm cảm động
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 感激 gǎn jī — biết ơn, cảm kích
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 感染 gǎn rǎn — to infect; infection; (fig.) to influence