修复
xiū fùㄒㄧㄡ ㄈㄨˋ
Phồn thể: 修復
HSK 6HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to restore; to renovate; (computing) to repair (a corrupted file etc)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TU · 9 nét
sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu
PHỤC · 9 nét