Bỏ qua, tới nội dung

商场

shāng chǎngㄕㄤ ㄔㄤˇ

Hán Việt: THƯƠNG TRƯỜNG

Phồn thể: 商場

HSK 3.0 · 2TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 周末商场里人很多。

    zhōu mò shāng chǎng lǐ rén hěn duō.

    Cuối tuần trung tâm thương mại rất đông người.

  • 我们去商场买衣服吧。

    wǒ men qù shāng chǎng mǎi yī fu ba.

    Mình đi trung tâm thương mại mua quần áo đi.

  • 这个商场里有电影院。

    zhè ge shāng chǎng lǐ yǒu diàn yǐng yuàn.

    Trong trung tâm thương mại này có rạp chiếu phim.

Từ hay nhầm

  • 市场 — 商场 là trung tâm thương mại; 市场 là chợ, thị trường. 'Thương trường' (giới kinh doanh) chỉ là nghĩa phụ của 商场.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 11 nét

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa