和谐
hé xiéㄏㄜˊ ㄒㄧㄝˊ
Phồn thể: 和諧
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)
harmonious; harmony; (euphemism) to censor
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÒA · 8 nét
và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa
11 nét
Từ liên quan
- 和 hé — và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa
- 暖和 nuǎn huo — ấm áp; sưởi ấm, làm ấm
- 和平 Hé píng — hòa bình; ôn hòa
- 共和国 gòng hé guó — republic
- 温和 wēn hé — mild; gentle; moderate
- 温和 wēn huo — lukewarm
- 和解 hé jiě — to settle (a dispute out of court); to reconcile; settlement; conciliation; to become reconciled
- 柔和 róu hé — gentle; soft