向导
xiàng dǎoㄒㄧㄤˋ ㄉㄠˇ
Phồn thể: 嚮導
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
guide
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HƯỚNG · 6 nét
hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
ĐẠO · 6 nét
Từ liên quan
- 向 Xiàng — hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
- 方向 fāng xiàng — phương hướng, hướng
- 倾向 qīng xiàng — trend; tendency; orientation
- 一向 yī xiàng — always (previously); a period of time in the recent past
- 向往 xiàng wǎng — to yearn for; to look forward to
- 向来 xiàng lái — always (previously)
- 意向 yì xiàng — intention; purpose; intent; inclination; disposition
- 导向 dǎo xiàng — to be oriented towards; orientation