Bỏ qua, tới nội dung

向来

xiàng láiㄒㄧㄤˋ ㄌㄞˊ

Phồn thể: 向來

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

always (previously)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯỚNG · 6 nét

hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)