深刻
shēn kèㄕㄣ ㄎㄜˋ
Hán Việt: THÂM KHẮC
Phồn thể: 深刻
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
sâu sắc, sâu đậm
Cụm cố định: 印象深刻 / 深刻的印象 (ấn tượng sâu sắc).
Ví dụ
这次旅行给我留下了深刻的印象。
zhè cì lǚ xíng gěi wǒ liú xià le shēn kè de yìn xiàng.
Chuyến đi này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
这本书的意思很深刻。
zhè běn shū de yì sī hěn shēn kè.
Ý nghĩa của cuốn sách này rất sâu sắc.
他深刻地认识到了自己的错误。
tā shēn kè dì rèn shi dào le zì jǐ de cuò wù.
Anh ấy nhận thức sâu sắc lỗi lầm của mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂM · 11 nét
sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya
KHẮC · 8 nét
khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm
Từ liên quan
- 深 shēn — sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya
- 资深 zī shēn — veteran (journalist etc); senior; highly experienced
- 深沉 shēn chén — deep; profound; (of a person) reserved; undemonstrative; (of a voice, sound etc) deep; low-pitched
- 深奥 shēn ào — profound; abstruse; recondite; profoundly
- 根深蒂固 gēn shēn dì gù — deep-rooted (problem etc)
- 博大精深 bó dà jīng shēn — wide-ranging and profound; broad and deep
- 深情厚谊 shēn qíng hòu yì — deep friendship