到底
dào dǐㄉㄠˋ ㄉㄧˇ
Hán Việt: ĐÁO ĐỂ
Phồn thể: 到底
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ, động từ)
rốt cuộc, cuối cùng thì; đến cùng
Khi hỏi, 到底 không dùng với 吗; dùng với câu hỏi chính phản hoặc có từ để hỏi. Không nhầm với nghĩa đáo để trong tiếng Việt.
Ví dụ
你到底去不去?
nǐ dào dǐ qù bu qù?
Rốt cuộc bạn có đi hay không?
这到底是怎么回事?
zhè dào dǐ shì zěn me huí shì?
Rốt cuộc chuyện này là thế nào?
我们要坚持到底。
wǒ men yào jiān chí dào dǐ.
Chúng ta phải kiên trì đến cùng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
ĐỂ · 8 nét
trợ từ sở hữu (cách viết cũ, như 的)
Từ liên quan
- 到 dào — đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
- 遇到 yù dào — gặp, gặp phải, tình cờ gặp
- 迟到 chí dào — đến muộn, đi trễ
- 受到 shòu dào — được, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 到处 dào chù — khắp nơi, chỗ nào cũng
- 达到 dá dào — đạt được, đạt tới
- 到达 dào dá — đến; tới nơi
- 周到 zhōu dào — chu đáo, tận tình