Bỏ qua, tới nội dung

切

qiēㄑㄧㄝ

Hán Việt: THIẾT

Phồn thể: 切

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩaqiē(động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)

cắt, thái, xắt

Ví dụ

  • 请帮我把西瓜切开。

    qǐng bāng wǒ bǎ xī guā qiè kāi.

    Bổ giúp tôi quả dưa hấu nhé.

  • 妈妈在厨房切菜。

    mā ma zài chú fáng qiè cài.

    Mẹ đang thái rau trong bếp.

  • 把肉切成小块。

    bǎ ròu qiè chéng xiǎo kuài.

    Thái thịt thành miếng nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaqiè(động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)

tất cả (一切); thân thiết, gần gũi (亲切); nhất thiết, nhớ kỹ (切记); sát, khớp (切合)

Đọc qiè trong 一切, 亲切, 切记, 密切; đọc qiē khi là “cắt”.

Ví dụ

  • 一切都会好起来的。

    yí qiè dōu huì hǎo qǐ lái de.

    Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

  • 老师对我们很亲切。

    lǎo shī duì wǒ men hěn qīn qiè.

    Cô giáo rất thân thiện với chúng tôi.

  • 过马路时切记注意安全。

    guò mǎ lù shí qiè jì zhù yì ān quán.

    Khi qua đường nhất định phải chú ý an toàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 4 nét

cắt, thái, xắt