出租车
chū zū chēㄔㄨ ㄗㄨ ㄔㄜ
Hán Việt: XUẤT TÔ XA
Phồn thể: 出租車
HSK 1HSK 3.0 · 1
Nghĩa(danh từ)
xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
Bắt taxi: 打车 / 坐出租车; Đài Loan gọi taxi là 计程车.
Ví dụ
我们坐出租车去机场吧。
wǒ men zuò chū zū chē qù jī chǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
这里很难打到出租车。
zhè lǐ hěn nán dǎ dào chū zū chē.
Ở đây rất khó bắt được taxi.
出租车司机很热情。
chū zū chē sī jī hěn rè qíng.
Bác tài taxi rất nhiệt tình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
TÔ · 10 nét
thuê; cho thuê; tiền thuê
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
Từ liên quan
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 出色 chū sè — xuất sắc; nổi bật