Bỏ qua, tới nội dung

出色

chū sèㄔㄨ ㄙㄜˋ

Hán Việt: XUẤT SẮC

Phồn thể: 出色

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

xuất sắc; nổi bật

Ví dụ

  • 她的表现非常出色。

    tā de biǎo xiàn fēi cháng chū sè.

    Cô ấy thể hiện vô cùng xuất sắc.

  • 他出色地完成了任务。

    tā chū sè dì wán chéng le rèn wu.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất sắc.

  • 这是一位出色的医生。

    zhè shì yí wèi chū sè de yī shēng.

    Đây là một bác sĩ giỏi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

SẮC · 6 nét