出色
chū sèㄔㄨ ㄙㄜˋ
Hán Việt: XUẤT SẮC
Phồn thể: 出色
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
xuất sắc; nổi bật
Ví dụ
她的表现非常出色。
tā de biǎo xiàn fēi cháng chū sè.
Cô ấy thể hiện vô cùng xuất sắc.
他出色地完成了任务。
tā chū sè dì wán chéng le rèn wu.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất sắc.
这是一位出色的医生。
zhè shì yí wèi chū sè de yī shēng.
Đây là một bác sĩ giỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
SẮC · 6 nét
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra