Bỏ qua, tới nội dung

光

guāngㄍㄨㄤ

Hán Việt: QUANG

Phồn thể: 光

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, phó từ, động từ, tính từ)

ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn

Lượng từ đi kèm: 道

Ví dụ

  • 房间里的光太暗了。

    fáng jiān lǐ de guāng tài àn le.

    Ánh sáng trong phòng tối quá.

  • 这个月的钱都花光了。

    zhè ge yuè de qián dōu huā guāng le.

    Tiền tháng này tiêu hết sạch rồi.

  • 别光说不做。

    bié guāng shuō bú zuò.

    Đừng chỉ nói mà không làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUANG · 6 nét

ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn