Bỏ qua, tới nội dung

父亲

fù qīnㄈㄨˋ ㄑㄧㄣ

Hán Việt: PHỤ THÂN

Phồn thể: 父親

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

cha, bố, phụ thân

父亲 trang trọng, dùng khi kể hoặc viết; gọi trực tiếp thì dùng 爸爸.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我父亲是一名医生。

    wǒ fù qīn shì yì míng yī shēng.

    Bố tôi là bác sĩ.

  • 父亲每天早上去跑步。

    fù qīn měi tiān zǎo shàng qù pǎo bù.

    Sáng nào bố cũng đi chạy bộ.

  • 她长得很像她的父亲。

    tā cháng dé hěn xiàng tā de fù qīn.

    Cô ấy trông rất giống bố.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỤ · 4 nét

THÂN · 9 nét

ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân