Bỏ qua, tới nội dung

一举两得

yī jǔ liǎng déㄧ ㄐㄩˇ ㄌㄧㄤˇ ㄉㄜˊ

Phồn thể: 一舉兩得

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

one move, two gains (idiom); two birds with one stone

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

CỬ · 9 nét

giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu

LƯỠNG · 7 nét

hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng