Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
路lộ
- Lù HSK 2
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
Kết quả
- 路LùLỘđường, con đường; tuyến (xe buýt); họ LộHSK 2 · TOCFL 1
- 路上lù shangLỘ THƯỢNGtrên đường, dọc đường; mặt đường
- 路边lù biānLỘ BIÊNlề đường, ven đường
- 路口lù kǒuLỘ KHẨUngã tư, ngã ba, giao lộ; đầu đườngTOCFL 1
- 路过lù guòLỘ QUÁđi ngang qua, đi qua (một nơi)TOCFL 5
- 路人lù rénLỘ NHÂNngười qua đường, người dưng
- 路线lù xiànLỘ TUYẾNlộ trình, tuyến đường; đường lốiTOCFL 4
- 路程lù chéngroute; path traveled; distance traveled; course (of development)
- 路况lù kuàngroad condition(s) (e.g. surface, traffic flow etc)
- 路面lù miànroad surface
- 路段lù duànstretch of road; section of a highway or railway
- 路途lù tú(lit. and fig.) road; path
- 路子lù zimethod; way; approach
- 路灯lù dēngstreet lamp; street lightTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.