路上
lù shangㄌㄨˋ ㄕㄤ˙
Hán Việt: LỘ THƯỢNG
Phồn thể: 路上
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
trên đường, dọc đường; mặt đường
Ví dụ
路上小心!
lù shang xiǎo xīn!
Đi đường cẩn thận nhé!
下班的时候路上车很多。
xià bān de shí hòu lù shang chē hěn duō.
Giờ tan làm đường rất đông xe.
我在去公司的路上。
wǒ zài qù gōng sī de lù shang.
Tôi đang trên đường đến công ty.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)