Bỏ qua, tới nội dung

路线

lù xiànㄌㄨˋ ㄒㄧㄢˋ

Hán Việt: LỘ TUYẾN

Phồn thể: 路線

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

lộ trình, tuyến đường; đường lối

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 我们先看看旅游路线。

    wǒ men xiān kàn kàn lǚ yóu lù xiàn.

    Chúng ta xem lộ trình du lịch trước đã.

  • 这条公交路线经过火车站。

    zhè tiáo gōng jiāo lù xiàn jīng guò huǒ chē zhàn.

    Tuyến xe buýt này đi qua ga tàu.

  • 司机换了一条路线,避开了堵车。

    sī jī huàn le yì tiáo lù xiàn, bì kāi le dǔ chē.

    Tài xế đổi tuyến đường, tránh được tắc đường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ

TUYẾN · 8 nét