Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
说thuyết
- shuō
nói; kể; giải thích; trách, mắng
- shuì
thuyết phục (trong 游说)
Kết quả
- 说shuōTHUYẾTnói; kể; giải thích; trách, mắngTOCFL 1
- 说话shuō huàTHUYẾT THOẠInói, nói chuyệnHSK 1 · TOCFL 1
- 说法shuō faTHUYẾT PHÁPcách nói, cách diễn đạt; ý kiến, quan điểm, lời giải thích; lời giải trìnhTOCFL 3
- 说明shuō míngTHUYẾT MINHgiải thích, nói rõ; cho thấy, chứng tỏ; bản hướng dẫnHSK 4 · TOCFL 3
- 说服shuō fúTHUYẾT PHỤCthuyết phụcHSK 5 · TOCFL 4
- 说谎shuō huǎngto lie; to tell an untruthTOCFL 5
- 说情shuō qíngto intercede; to plead for sb else
- 说笑shuō xiàoto chat and laugh; to crack jokes; to banterTOCFL 5
- 说道shuō dàoto state; to say (the quoted words)
- 说明书shuō míng shūTHUYẾT MINH THƯsách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn
- 说不定shuō bu dìngTHUYẾT BẤT ĐỊNHkhông chừng, biết đâu, có lẽ; khó nóiHSK 5 · TOCFL 4
- 说不上shuō bu shàngto be unable to say or tell; to not be worth mentioning
- 说白了shuō bái leto speak frankly
- 说到底shuō dào dǐin the final analysis; in the end
- 说起来shuō qǐláiSayTOCFL 3
- 说实话shuō shí huàto speak the truth; truth to tell; frankly
- 说闲话shuō xián huàto chat; to gossip
- 说真的shuō zhēn deto tell the truth; honestly; in fact
- 说干就干shuō gàn jiù gànto do what needs to be done, without delay
- 说老实话shuō lǎo shi huàto be honest; to tell the truth; to be frank
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.