Bỏ qua, tới nội dung

说道

shuō dàoㄕㄨㄛ ㄉㄠˋ

Phồn thể: 說道

Nghĩashuō dào(động từ)

to state; to say (the quoted words)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩashuō dao(động từ)

to discuss; reason (behind sth)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUYẾT · 9 nét

thuyết phục (trong 游说)

ĐẠO · 12 nét

đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt