Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
要yếu
- yào HSK 2
muốn; cần; phải; sắp (要……了); nếu
- yāo
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)
Kết quả
- 要yàoYẾUmuốn; cần; phải; sắp (要……了); nếuHSK 2 · TOCFL 1
- 要求yāo qiúYÊU CẦUyêu cầu, đòi hỏi; điều kiện, yêu cầuHSK 3 · TOCFL 2
- 要不yào bùYẾU BẤTnếu không thì, không thì; hay là (gợi ý)HSK 5 · TOCFL 4
- 要是yào shiYẾU THỊnếu, nếu như (khẩu ngữ)HSK 5 · TOCFL 1
- 要点yào diǎnmain point; essentialHSK 6 · TOCFL 5
- 要么yào meor; either one or the other
- 要命yào mìngto cause sb's death; extremely; terribly; (used in complaining about sth) to be a nuisanceHSK 6 · TOCFL 4
- 要素yào sùessential factor; key constituentHSK 6
- 要害yào hàivital part; (fig.) key point; crucial
- 要好yào hǎoto be on good terms; to be close friends; striving for self-improvementTOCFL 4
- 要紧yào jǐnimportant; urgentTOCFL 3
- 要领yào lǐngmain aspects; essentials; gist
- 要强yào qiángeager to excel; eager to get ahead in life; strong-minded
- 要犯yào fànmajor criminalTOCFL 5
- 要不是yào bu shìYẾU BẤT THỊnếu không phải (vì), nếu không nhờTOCFL 3
- 要不然yào bù ránotherwise; or else; orHSK 6 · TOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.