Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

节tiết
  • jié HSK 5

    ngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạn

  • jiē

    (đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.