Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
节tiết
- jié HSK 5
ngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạn
- jiē
(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)
Kết quả
- 节jiéTIẾTngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạnHSK 5 · TOCFL 3
- 节目jié mùTIẾT MỤCchương trình (TV, radio); tiết mục (biểu diễn)HSK 3 · TOCFL 3
- 节日jié rìTIẾT NHẬTngày lễ, ngày tếtHSK 3 · TOCFL 2
- 节约jié yuēTIẾT ƯỚCtiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)HSK 4 · TOCFL 4
- 节省jié shěngTIẾT TỈNHtiết kiệm; dành dụmHSK 5 · TOCFL 4
- 节能jié néngto save energy; energy-saving
- 节奏jié zòurhythm; tempo; musical pulse; cadence; beatHSK 6
- 节俭jié jiǎnfrugal; economicalTOCFL 5
- 节气jié qisolar term
- 节水jié shuǐto save water
- 节庆jié qìngfestivalTOCFL 4
- 节假日jié jià rìTIẾT GIẢ NHẬTngày lễ, ngày nghỉ
- 节衣缩食jié yī suō shíto save on food and clothing (idiom); to live frugally
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.