Bỏ qua, tới nội dung

节能

jié néngㄐㄧㄝˊ ㄋㄥˊ

Phồn thể: 節能

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to save energy; energy-saving

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)