Bỏ qua, tới nội dung

节水

jié shuǐㄐㄧㄝˊ ㄕㄨㄟˇ

Phồn thể: 節水

Nghĩa(danh động từ)

to save water

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)