Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
红hồng
- Hóng HSK 2
đỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ Hồng
- gōng
used in 女紅|女红[nu : 3 gong1]
Kết quả
- 红HóngHỒNGđỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ HồngHSK 2 · TOCFL 3
- 红茶hóng cháHỒNG TRÀtrà đen (hồng trà)TOCFL 1
- 红色hóng sèHỒNG SẮCmàu đỏTOCFL 2
- 红包hóng bāoHỒNG BAObao lì xì; tiền thưởng; phong bì (đút lót)HSK 6 · TOCFL 3
- 红火hóng huǒprosperous
- 红润hóng rùnruddy; rosy; florid
- 红薯hóng shǔsweet potato
- 红灯hóng dēngred light
- 红酒hóng jiǔred wine
- 红眼hóng yǎnto become infuriated; to see red; envious; jealous; covetous; pink eye (conjunctivitis); red-eye (flight)(photography) red eye
- 红利hóng lìbonus; dividendTOCFL 5
- 红烧hóng shāoto braise in soy sauce until reddish-brownTOCFL 5
- 红豆hóng dòuazuki bean; red beanTOCFL 3
- 红扑扑hóng pū pūred; rosy; flushed
- 红绿灯hóng lǜ dēngtraffic light; traffic signalTOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.