Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
女nữ
- nǚ
nữ, gái; con gái
- rǔ
(văn cổ) ngươi, mày (như 汝)
Kết quả
- 女nǚNỮnữ, gái; con gáiTOCFL 1
- 女儿nǚ érNỮ NHIcon gái (của cha mẹ)HSK 1 · TOCFL 1
- 女人nǚ rénNỮ NHÂNphụ nữ, đàn bàHSK 2 · TOCFL 2
- 女生nǚ shēngNỮ SINHnữ sinh; con gái, cô gái (trẻ)TOCFL 1
- 女性nǚ xìngNỮ TÍNHnữ giới, phụ nữTOCFL 4
- 女士nǚ shìNỮ SĨbà, quý bà, chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ)HSK 5 · TOCFL 3
- 女子nǚ zǐNỮ TỬnữ; phụ nữ; con gái
- 女婿nǚ xudaughter's husband; son-in-law
- 女方nǚ fāngthe bride's side (of a wedding); of the bride's partyTOCFL 5
- 女朋友nǚ péng youNỮ BẰNG HỮUbạn gái (người yêu)
- 女孩儿nǚ hái rNỮ HÀI NHIcô gái, bé gái
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.