Bỏ qua, tới nội dung

女子

nǚ zǐㄋㄩˇ ㄗˇ

Hán Việt: NỮ TỬ

Phồn thể: 女子

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

nữ; phụ nữ; con gái

Văn viết, hay dùng trong thể thao và tin tức; giao tiếp thường dùng 女的 / 女人.

Ví dụ

  • 她获得了女子一百米冠军。

    tā huò dé le nǚ zǐ yì bǎi mǐ guàn jūn.

    Cô ấy giành chức vô địch 100 mét nữ.

  • 这是一所女子学校。

    zhè shì yì suǒ nǚ zǐ xué xiào.

    Đây là một trường nữ sinh.

  • 一名女子在路边等车。

    yì míng nǚ zǐ zài lù biān děng chē.

    Một người phụ nữ đang đứng chờ xe bên đường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHỮ · 3 nét

nữ, gái; con gái

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai