女孩儿
nǚ hái rㄋㄩˇ ㄏㄞˊ ㄦ˙
Hán Việt: NỮ HÀI NHI
Phồn thể: 女孩兒
HSK 3.0 · 2
Nghĩa
cô gái, bé gái
Ví dụ
那个女孩儿是我妹妹。
nà ge nǚ hái ér shì wǒ mèi mei.
Cô bé kia là em gái tôi.
这个女孩儿很聪明。
zhè ge nǚ hái ér hěn cōng ming.
Cô bé này rất thông minh.
我们班有十五个女孩儿。
wǒ men bān yǒu shí wǔ gè nǚ hái ér.
Lớp chúng tôi có mười lăm bạn nữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái
HÀI · 9 nét
NHI · 2 nét