女朋友
nǚ péng youㄋㄩˇ ㄆㄥˊ ㄧㄡ˙
Hán Việt: NỮ BẰNG HỮU
Phồn thể: 女朋友
HSK 3.0 · 1
Nghĩa(danh từ)
bạn gái (người yêu)
Chỉ người yêu; bạn bè là nữ nói 女性朋友 hoặc 朋友.
Ví dụ
他有女朋友了。
tā yǒu nǚ péng you le.
Anh ấy có bạn gái rồi.
我女朋友是老师。
wǒ nǚ péng you shì lǎo shī.
Bạn gái tôi là giáo viên.
周末我和女朋友去看电影。
zhōu mò wǒ hé nǚ péng you qù kàn diàn yǐng.
Cuối tuần tôi đi xem phim với bạn gái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái
BẰNG · 8 nét
HỮU · 4 nét