Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

头đầu
  • tóu

    đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)

  • tou

    hậu tố danh từ (đọc nhẹ): 里头 bên trong, 外头 bên ngoài, 木头 gỗ…

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.