Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
听thính
- tīng HSK 1
nghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)
- yǐn
(văn cổ) cười, mỉm cười
Kết quả
- 听tīngTHÍNHnghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)HSK 1 · TOCFL 1
- 听见tīng jiànTHÍNH KIẾNnghe thấyTOCFL 1
- 听说tīng shuōTHÍNH THUYẾTnghe nóiTOCFL 1
- 听力tīng lìTHÍNH LỰCkỹ năng nghe; thính lựcTOCFL 3
- 听众tīng zhòngTHÍNH CHÚNGthính giả, người ngheTOCFL 3
- 听话tīng huàto do what one is told; obedient
- 听取tīng qǔto hear (news); to listen to
- 听从tīng cóngto listen and obey; to comply with; to heed; to hearken
- 听到tīng dàoto hear
- 听讲tīng jiǎngto attend a lecture; to listen to a talk
- 听写tīng xiě(of a pupil) to write down (in a dictation exercise); dictation; (music) to transcribe by earTOCFL 5
- 听起来tīng qi laito sound likeTOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.