Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
做tố
- zuò HSK 1
làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo
Kết quả
- 做zuòTỐlàm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạoHSK 1 · TOCFL 1
- 做饭zuò fànTỐ PHẠNnấu cơm, nấu ăn
- 做客zuò kèTỐ KHÁCHlàm khách, đến chơi nhà (ai đó)TOCFL 4
- 做法zuò fǎTỐ PHÁPcách làm, phương pháp; cách chế biến (món ăn)TOCFL 2
- 做梦zuò mèngTỐ MỘNGnằm mơ, mơ; mơ mộng, mơ tưởngTOCFL 3
- 做东zuò dōngto act as hostHSK 6
- 做主zuò zhǔsee 主HSK 6
- 做证zuò zhèngvariant of 作证TOCFL 5
- 做人zuò rénto conduct oneself; to behave with integrityTOCFL 3
- 做事zuò shìto work; to handle matters; to have a jobTOCFL 3
- 做到zuò dàoto accomplish; to achieve
- 做生意zuò shēng yìTỐ SINH Ýlàm ăn, buôn bán, kinh doanhHSK 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.