Bỏ qua, tới nội dung

做饭

zuò fànㄗㄨㄛˋ ㄈㄢˋ

Hán Việt: TỐ PHẠN

Phồn thể: 做飯

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(động từ)

nấu cơm, nấu ăn

Ví dụ

  • 我不太会做饭。

    wǒ bú tài huì zuò fàn.

    Tôi không giỏi nấu ăn lắm.

  • 今天谁做饭?

    jīn tiān shuí zuò fàn?

    Hôm nay ai nấu cơm?

  • 妈妈在厨房做饭。

    mā ma zài chú fáng zuò fàn.

    Mẹ đang nấu cơm trong bếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐ · 11 nét

làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo

PHẠN · 7 nét

cơm; bữa ăn