专题
zhuān tíㄓㄨㄢ ㄊㄧˊ
Phồn thể: 專題
HSK 6HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
specific topic (addressed by a book, lecture, TV program etc); article, report or program etc on a specific topic
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHUYÊN · 4 nét
ĐỀ · 15 nét
đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề
Từ liên quan
- 专业 zhuān yè — chuyên ngành; chuyên nghiệp
- 专门 zhuān mén — chuyên, chuyên môn, chuyên biệt; đặc biệt, riêng để (làm gì)
- 专家 zhuān jiā — chuyên gia
- 专心 zhuān xīn — chuyên tâm; tập trung
- 专利 zhuān lì — patent; sth uniquely enjoyed (or possessed etc) by a certain group of people; monopoly
- 专程 zhuān chéng — specifically; specially (for that purpose)
- 专科 zhuān kē — specialized subject; branch (of medicine); specialized training school
- 专长 zhuān cháng — specialty; special knowledge or ability