Bỏ qua, tới nội dung

随时随地

suí shí suí dìㄙㄨㄟˊ ㄕˊ ㄙㄨㄟˊ ㄉㄧˋ

Phồn thể: 隨時隨地

HSK 3.0 · 7–9

随时随地 (suí shí suí dì) nghĩa là anytime and anywhere.

Nghĩa(cụm cố định)

anytime and anywhere

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÙY · 11 nét

họ Tùy

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)