Bỏ qua, tới nội dung

随

Suíㄙㄨㄟˊ

Hán Việt: TÙY

Phồn thể: 隨

Nghĩa(giới từ, động từ, vocab.word.pos.g)

họ Tùy

Ví dụ

  • 新来的同事姓随。

    xīn lái de tóng shì xìng suí.

    Đồng nghiệp mới đến họ Tùy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÙY · 11 nét

họ Tùy