Bỏ qua, tới nội dung

间隔

jiàn géㄐㄧㄢˋ ㄍㄜˊ

Phồn thể: 間隔

HSK 6HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ, động từ)

gap; interval; compartment; to divide; to separate; to leave a gap of (two weeks, three meters etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁN · 7 nét

lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng

CÁCH · 12 nét

cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian/khoảng cách)