问世
wèn shìㄨㄣˋ ㄕˋ
Phồn thể: 問世
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to be published; to come out
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẤN · 6 nét
hỏi; hỏi thăm
THẾ · 5 nét
Từ liên quan
- 问题 wèn tí — câu hỏi; vấn đề; trục trặc, sự cố
- 问 wèn — hỏi; hỏi thăm
- 访问 fǎng wèn — thăm, viếng thăm (chính thức); truy cập (trang web); phỏng vấn (báo chí)
- 询问 xún wèn — hỏi, hỏi han, hỏi thăm (trang trọng)
- 提问 tí wèn — đặt câu hỏi, hỏi; câu hỏi
- 疑问 yí wèn — nghi vấn, thắc mắc, điều nghi ngờ
- 问候 wèn hòu — hỏi thăm, gửi lời chào; lời hỏi thăm
- 学问 xué wèn — học vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hay