Bỏ qua, tới nội dung

造福

zào fúㄗㄠˋ ㄈㄨˊ

Phồn thể: 造福

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to benefit (e.g. the people)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠO · 10 nét

làm, chế tạo, xây dựng; đặt (câu); bịa đặt

PHÚC · 13 nét

phúc, may mắn, hạnh phúc; (họ Phúc; viết tắt tỉnh Phúc Kiến)